Tiết 12: Ôn tập chương I
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quang Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 12-11-2008
Dung lượng: 58.3 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quang Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 12-11-2008
Dung lượng: 58.3 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Truong THPT Thanh Ba - Huyen Thanh Ba,Tinh Phu Tho
Trang bìa
Trang bìa:
Chủ đề 1
Mục 1:
Ôn tập lí thuyết
Các định nghĩa: Lí thuyết
Các định nghĩa Vectơ Tổng của hai vectơ Hiệu của hai vectơ Tích của vectơ với một số Hệ trục toạ độ phần 2 vectơ: Vectơ
Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng latex(veca) Định nghĩa hai vectơ cùng phương: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Định nghĩa hai vectơ bằng nhau: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài. Vectơ không: Vectơlatex(vec0) là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Quay lại Tổng của hai vectơ: Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ latex(veca) và latex(vecb). Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ latex(vec(AB))=latex(veca) vàlatex(vec(BC))=latex(vecb). Vectơlatex(vec(AC))được gọi là tổng của hai latex(veca) vàlatex(vecb). Ta kí hiệu tổng của hai vectơ latex(veca) vàlatex(vecb) là latex(veca)+latex(vecb).latex(vec(AC))=latex(veca)+latex(vecb). Phép toán tìm tổng của hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ. A B C Quay lại Hiệu của hai vectơ: Hiệu của hai vectơ
Quay lại Vectơ đối: Cho vectơlatex(veca).Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với latex(veca) được gọi là vectơ đối của vectơlatex(veca), kí hiệu là-latex(veca). Hiệu của hai vectơ: Cho hai vectơlatex(veca) vàlatex(vecb). Ta gọi hiệu của hai vectơlatex(veca) vàlatex(vecb)là vectơ latex(veca)+(-latex(vecb)) kí hiệu latex(veca)-latex(vecb). Vậy: latex(veca)-latex(vecb)=latex(veca)+(-latex(vecb)) Tích của vectơ với một số: Tích của vectơ với một số
Định nghĩa: Cho số klatex(!=0) vàlatex(veca)latex(!=)latex(vec0). Tích cuả vectơlatex(veca)với số k là một vectơ. Kí hiệu là klatex(veca), cùng hướng với latex(veca) nếu k>0. Ngược hướng với latex(veca) nếu k<0 và có độ dài bằng |k||latex(veca)|. Quay lại Quy ước latex(0veca)=latex(vec0), latex(kvec0)=latex(vec0). Tìm vectơ đối của vectơ: latex(3vecq+5vecb) Hệ trục toạ độ: Hệ trục toạ độ
Định nghĩa Hệ trục toạ độ ( O;latex(veci,vecj)) gồm hai trục (O,latex(veci)) và (O,latex(vecj)) vuông góc với nhau. Điểm gốc O chung của hai trục gọi là Gốc toạ độ. Trục(O,latex(veci)) được gọi là trục hoành kí hiệu Ox Trục (O,latex(vecj)) được gọi là trục tung kí hiệu Oy Các vectơ latex(veci) và latex(vecj) là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và có độ dài bằng 1 Hệ trục toạ độ(O,latex(veci),latex(vecj)) còn được kí hiệu Oxy Quay lại Ôn tập quy tắc-bài tập
Các quy tắc: Các quy tắc
Các quy tắc Tính chất trung điểm, trọng tâm Hệ trục toạ độ CC HDVN Quy tắc 1:
Quy tắc ba điểm A B C Quy tắc hình bình hành A B D C Quay lại Cho 6 điểm M, N, P ,Q, R, S bất kỳ CMR: latex(vec(MP)+vec(NQ)+vec(RS)=vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)) latex(vec(MP)+vec(NQ)+vec(RS)=vec(MS)+vec(SP)+vec(NP)+vec(PQ)+vec(RQ)+vec(QS)) =latex(vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)+((vec(SP)+vec(PQ)+vec(QS))) =latex(vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)) Quy tắc 2:
A B C Bài 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính Tacó: Quay lại Quy tắc 3: Trung điểm đoạn thẳng
Tính chất trung điểm: G/S I trung điểm AB A B I Với điểm M bất kì M A B C G Tính chất trọng tâm: Gọi G trọng tâm tam giác ABC Với điểm M bất kì M Quay lại KQ: latex(sqrt3) Quy tắc 4:
latex(veca) latex(vecb) latex(vecx) latex(veca) Quay lại Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Phân tíchlatex(vec(AD)) theo latex(vec(AB)),latex(vec(AF)) KQ: latex(vec(AD))=2latex(vec(AB))+2latex(vec(AF)) Toạ độ: Toạ độ
Toạ độ của vectơ Toạ độ của điểm Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ latex(vecu)+latex(vecv)=(latex(u_1)+latex(v_1);latex(u_2)+latex(v_2)) latex(vecu)-latex(vecv)=(latex(u_1)-latex(v_1);latex(u_2)-latex(v_2)) klatex(vecu)=(klatex(u_1);klatex(u_2)),latex(kinR) Toạ độ trung điểm của AB là: latex(x_I)= latex((x_A+x_B )/2) latex(y_I)= latex((y_A+y_B )/2) Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là: latex(x_G)= latex((x_A+x_B+x_C )/3) latex(y_G)= latex((y_A+y_B+y_C )/3) Quay lại Mục 7:
Bài 11/28: Cho latex(veca)=(2;1), latex(vecb)=(3;-4), latex(vecc)=(-7;2) a, Tìm toạ độ latex(vecu =3veca+2vecb-4vecc) b, Tìm toạ độ latex(vecx) sao cho latex(vecx+veca=vecb-vecc) c, Tìm các số k, h sao cho latex(vecc=kveca+hvecb) Kết quả a, latex(vecu)=(40;-13) b, latex(vecx)=(8;-7) c, k=-2;h=-1 QLQT TVMT Ta có: latex(vecu)=(2.3+2.3-4.(-7));(3.1+2.(-4)-4.2)=(40;-13). mặt khác G/S latex(vecx)=(x;y) khi đó x+2=3-(-7) và y+1=-4-2 nên x=8, y=-7 , vậy latex(vecx)=(8;-7). Củng cố
bài tập:
Ghép kết quả cột B vào cột A để được kết quả đúng
Cho tam giác ABC có A(3;5),B(1;2),C(5;2). Toạ độ trọng tâm tam giác là:
Cho A(5;2),B(10;8). Toạ đô latex(vec(AB)) là:
Cho A(2;-3), B(4;7). Toạ độ trung điểm AB là:
Cho latex(veca)(-1;2) và latex(vecb)(5;-7) thì toạ độ vectơ latex(veca)-latex(vecb) là:
QLCĐN Hướng dẫn về nhà
Mục : Hướng dẫn về nhà
Mục 2:
Trang bìa
Trang bìa:
Chủ đề 1
Mục 1:
Tiết 12: Câu hỏi và bài tập ôn chương I
Các định nghĩa: Lí thuyết
Các định nghĩa Vectơ Tổng của hai vectơ Hiệu của hai vectơ Tích của vectơ với một số Hệ trục toạ độ phần 2 vectơ: Vectơ
Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng latex(veca) Định nghĩa hai vectơ cùng phương: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Định nghĩa hai vectơ bằng nhau: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài. Vectơ không: Vectơlatex(vec0) là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Quay lại Tổng của hai vectơ: Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ latex(veca) và latex(vecb). Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ latex(vec(AB))=latex(veca) vàlatex(vec(BC))=latex(vecb). Vectơlatex(vec(AC))được gọi là tổng của hai latex(veca) vàlatex(vecb). Ta kí hiệu tổng của hai vectơ latex(veca) vàlatex(vecb) là latex(veca)+latex(vecb).latex(vec(AC))=latex(veca)+latex(vecb). Phép toán tìm tổng của hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ. A B C Quay lại Hiệu của hai vectơ: Hiệu của hai vectơ
Quay lại Vectơ đối: Cho vectơlatex(veca).Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với latex(veca) được gọi là vectơ đối của vectơlatex(veca), kí hiệu là-latex(veca). Hiệu của hai vectơ: Cho hai vectơlatex(veca) vàlatex(vecb). Ta gọi hiệu của hai vectơlatex(veca) vàlatex(vecb)là vectơ latex(veca)+(-latex(vecb)) kí hiệu latex(veca)-latex(vecb). Vậy: latex(veca)-latex(vecb)=latex(veca)+(-latex(vecb)) Tích của vectơ với một số: Tích của vectơ với một số
Định nghĩa: Cho số klatex(!=0) vàlatex(veca)latex(!=)latex(vec0). Tích cuả vectơlatex(veca)với số k là một vectơ. Kí hiệu là klatex(veca), cùng hướng với latex(veca) nếu k>0. Ngược hướng với latex(veca) nếu k<0 và có độ dài bằng |k||latex(veca)|. Quay lại Quy ước latex(0veca)=latex(vec0), latex(kvec0)=latex(vec0). Tìm vectơ đối của vectơ: latex(3vecq+5vecb) Hệ trục toạ độ: Hệ trục toạ độ
Định nghĩa Hệ trục toạ độ ( O;latex(veci,vecj)) gồm hai trục (O,latex(veci)) và (O,latex(vecj)) vuông góc với nhau. Điểm gốc O chung của hai trục gọi là Gốc toạ độ. Trục(O,latex(veci)) được gọi là trục hoành kí hiệu Ox Trục (O,latex(vecj)) được gọi là trục tung kí hiệu Oy Các vectơ latex(veci) và latex(vecj) là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và có độ dài bằng 1 Hệ trục toạ độ(O,latex(veci),latex(vecj)) còn được kí hiệu Oxy Quay lại Ôn tập quy tắc-bài tập
Các quy tắc: Các quy tắc
Các quy tắc Tính chất trung điểm, trọng tâm Hệ trục toạ độ CC HDVN Quy tắc 1:
Quy tắc ba điểm A B C Quy tắc hình bình hành A B D C Quay lại Cho 6 điểm M, N, P ,Q, R, S bất kỳ CMR: latex(vec(MP)+vec(NQ)+vec(RS)=vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)) latex(vec(MP)+vec(NQ)+vec(RS)=vec(MS)+vec(SP)+vec(NP)+vec(PQ)+vec(RQ)+vec(QS)) =latex(vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)+((vec(SP)+vec(PQ)+vec(QS))) =latex(vec(MS)+vec(NP)+vec(RQ)) Quy tắc 2:
A B C Bài 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính Tacó: Quay lại Quy tắc 3: Trung điểm đoạn thẳng
Tính chất trung điểm: G/S I trung điểm AB A B I Với điểm M bất kì M A B C G Tính chất trọng tâm: Gọi G trọng tâm tam giác ABC Với điểm M bất kì M Quay lại KQ: latex(sqrt3) Quy tắc 4:
latex(veca) latex(vecb) latex(vecx) latex(veca) Quay lại Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Phân tíchlatex(vec(AD)) theo latex(vec(AB)),latex(vec(AF)) KQ: latex(vec(AD))=2latex(vec(AB))+2latex(vec(AF)) Toạ độ: Toạ độ
Toạ độ của vectơ Toạ độ của điểm Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ latex(vecu)+latex(vecv)=(latex(u_1)+latex(v_1);latex(u_2)+latex(v_2)) latex(vecu)-latex(vecv)=(latex(u_1)-latex(v_1);latex(u_2)-latex(v_2)) klatex(vecu)=(klatex(u_1);klatex(u_2)),latex(kinR) Toạ độ trung điểm của AB là: latex(x_I)= latex((x_A+x_B )/2) latex(y_I)= latex((y_A+y_B )/2) Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là: latex(x_G)= latex((x_A+x_B+x_C )/3) latex(y_G)= latex((y_A+y_B+y_C )/3) Quay lại Mục 7:
Bài 11/28: Cho latex(veca)=(2;1), latex(vecb)=(3;-4), latex(vecc)=(-7;2) a, Tìm toạ độ latex(vecu =3veca+2vecb-4vecc) b, Tìm toạ độ latex(vecx) sao cho latex(vecx+veca=vecb-vecc) c, Tìm các số k, h sao cho latex(vecc=kveca+hvecb) Kết quả a, latex(vecu)=(40;-13) b, latex(vecx)=(8;-7) c, k=-2;h=-1 QLQT TVMT Ta có: latex(vecu)=(2.3+2.3-4.(-7));(3.1+2.(-4)-4.2)=(40;-13). mặt khác G/S latex(vecx)=(x;y) khi đó x+2=3-(-7) và y+1=-4-2 nên x=8, y=-7 , vậy latex(vecx)=(8;-7). Củng cố
bài tập:
Ghép kết quả cột B vào cột A để được kết quả đúng
Cho tam giác ABC có A(3;5),B(1;2),C(5;2). Toạ độ trọng tâm tam giác là:
Cho A(5;2),B(10;8). Toạ đô latex(vec(AB)) là:
Cho A(2;-3), B(4;7). Toạ độ trung điểm AB là:
Cho latex(veca)(-1;2) và latex(vecb)(5;-7) thì toạ độ vectơ latex(veca)-latex(vecb) là:
QLCĐN Hướng dẫn về nhà
Mục : Hướng dẫn về nhà
Học và ôn lại lí thuyết.
Xem lại các dạng bài tập
BTVN: 9 - 13/28
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất